Wiki Ngọa Long Mobile VNGGames
Ngọa Long WikiWIKI

Xuất Sư — giai đoạn đầu (sau sinh con): huấn luyện ở Tư Thục để tốt nghiệp, chốt chỉ số nền, kỹ năng & binh chủng (theo quốc gia/class).

Xuất Sư — Tốt Nghiệp

Giai đoạn đầu tiên của Quý Tử: sau khi sinh con, nuôi dạy ở Tư Thục qua 2 giai đoạn — gđ1 chốt chỉ số nền & tiềm năng trưởng thành, gđ2 chốt kỹ năng & binh chủng — rồi cho Xuất Sư (tốt nghiệp). Con đã Xuất Sư mới có thể Thức Tỉnh.

Sinh Con

  1. ① Có một Tri Kỷ (thê tử) ở Nội Đường.
  2. ② Tăng Thân Mật qua Trò Chuyện & Tặng Quà.
  3. ③ Đủ thân mật → Tri Kỷ “có hỷ” (mang thai), 3 mùa sau hạ sinh → mở Tư Thục để nuôi con.
  4. ④ Chọn ảnh & đặt tên cho con. (Tri Kỷ đang mang thai không thể ly hôn.)

Xuất Sư — Giai Đoạn 1 (Chỉ số nền)

  • • Quyết định thuộc tính cơ bản & tiềm năng trưởng thành của con. Chọn từ kho hạng mục (xem bên dưới), huấn luyện tối đa 120 lần (dù thành hay bại).
  • • 4h sáng mỗi ngày +12 lượt huấn luyện, tích lũy tối đa 30 lượt.
  • • Hiệu quả hạng mục càng cao → cộng càng nhiều, nhưng tỉ lệ thất bại càng cao. Tạo mới hạng mục để săn mục hiệu quả cao (lần đầu miễn phí).
  • • Thần Hựu = chắc chắn thành công, +10 Vàng/lần. Huấn luyện đúng sở thích của con → 100% thành công.

Có 24 hạng mục cố định (8 cho mỗi chỉ số: 4 nền + 4 trưởng thành). Mỗi lần màn huấn luyện chỉ hiện 4 mục ngẫu nhiên từ kho này (bấm Tạo mới để đảo lại); mỗi mục kèm một tầm hiệu quả ngẫu nhiên (Thấp → Vừa → Cao). Chọn Sư Phụ có chỉ số đó đạt tối đa → nhóm mục ấy được +10%.

C.Huy · 4 nền + 4 trưởng thành

Đá CầuĐá CầunềnĐánh CờĐánh CờnềnChèo ThuyềnChèo ThuyềnnềnĐua NgựaĐua NgựanềnXây ThànhXây ThànhttLiệt TrậnLiệt TrậnttThủy ChiếnThủy ChiếnttXung PhongXung Phongtt

Võ · 4 nền + 4 trưởng thành

Xạ TiễnXạ TiễnnềnĐấu VậtĐấu VậtnềnCưỡi NgựaCưỡi NgựanềnMúa KiếmMúa KiếmnềnThương CônThương CônttThợ MộcThợ MộcttCưỡi Ngựa Bắn CungCưỡi Ngựa Bắn CungttSăn BắtSăn Bắttt

Trí · 4 nền + 4 trưởng thành

Âm LuậtÂm LuậtnềnCanh TácCanh TácnềnVẽ TranhVẽ TranhnềnXem Tinh TượngXem Tinh TượngnềnĐọc SáchĐọc SáchttThả CâuThả CâuttTrị ThủyTrị ThủyttBố Trí BẫyBố Trí Bẫytt

nền = tăng chỉ số cơ bản, tt = tăng trưởng thành. Danh sách 4 mục hiện ra & tầm hiệu quả là ngẫu nhiên mỗi lượt.

Cách max chỉ số ở Giai Đoạn 1 & chi phí

Trần mỗi chỉ số: điểm nền 100, trưởng thành 3.1. Nhưng chỉ có 120 lượt — không đủ max cả 3 chỉ số, nên phải dồn 1–2 chỉ số chính (theo binh chủng con nhắm), bỏ chỉ số phụ.

  1. ① Chọn 1–2 chỉ số chính rồi chỉ train mục của chỉ số đó — mục nền để đẩy điểm, mục tt để đẩy trưởng thành. Bỏ qua mục chỉ số khác.
  2. ② Ưu tiên mục phẩm Cao (+5 điểm hoặc +0.1 tt mỗi lượt, so với +3/+0.05 ở phẩm Thấp). Tạo mới để săn mục Cao đúng chỉ số.
  3. ③ Chọn Sư Phụ có đúng chỉ số đó đạt tối đa → +10% thành công cho nhóm mục ấy.
  4. ④ Đừng phí lượt (fail = +0): train đúng sở thích con = 100% thành công (miễn phí), hoặc bật 10 Vàng/lượt "tất thắng" cho mục quan trọng.
  5. ⑤ Xài hết 120 lượt (mỗi ngày +12, tồn tối đa 30). Kết quả xấu → Trùng tu làm lại.
Ví dụ kết quả cuối GĐ1 (điểm nền · +trưởng thành):
  • • Dồn hết vào Võ → Võ 100 (+3.1), C.Huy & Trí ~0 (+0.1). Chỉ tốn ~51 lượt → còn dư ~69, nên dồn thêm 1 chỉ số.
  • • Dồn 2 chỉ số (vd Võ + Trí) → Võ 100 (+3.1), Trí 100 (+3.1), C.Huy ~0 (+0.1). ~102 lượt. (gần tối ưu nhất cho 120 lượt)
  • • Dàn đều 3 chỉ số → mỗi cái 100 (+2.0) — mạnh đều nhưng không cái nào max trưởng thành.
Số lượt & chi phí:
  • • Max 1 chỉ số (nền 100 + tt 3.1) ≈ 51 lượt ở phẩm Cao → 120 lượt đủ ~2 chỉ số.
  • • Thời gian: 120 lượt miễn phí → ~10 ngày (12 lượt/ngày).
  • • Vàng: 0 nếu dựa sở thích + may → tối đa ~1.200 Vàng nếu bật "tất thắng" cả 120 lượt; Trùng tu 100 Vàng. Không tốn nguyên liệu.

Xuất Sư — Giai Đoạn 2 (Kỹ năng & Binh chủng)

  • • Gồm 4 hệ lớn / 16 hệ nhỏ, huấn luyện tối đa 48 lần, không thất bại.
  • • Hệ được chọn quyết định kỹ năng & chức vị khi Xuất Sư: luyện đủ thuần thục của một hệ → được chọn kỹ năng từ danh sách hệ đó.
  • • Chọn Sư Phụ hợp hệ → tăng thuần thục nhận được. Mỗi hệ nhỏ còn cộng thêm chỉ số (theo thẻ Học Vấn dưới).
  • • Kỹ năng học được phụ thuộc quốc gia (Ngụy / Thục / Ngô) & class của con (xem danh sách kỹ năng bên dưới).

Mỗi Sư Phụ thuộc một hệ = loại kỹ năng của tướng đó (Hỗ Trợ / Vật Lý / Chiến Pháp / Kế Sách). Hệ này cộng thêm xác suất binh chủng xuất sư mỗi lần huấn luyện — % cố định theo hệ, nên các tướng khác hệ hiện % khác nhau. Cộng dồn qua 48 lượt, nên dùng cùng một hệ xuyên suốt để đẩy con về binh chủng muốn:

Hệ Sư Phụ Bộ Kỵ Thương Cung Quan Văn
Hỗ Trợ +0.1% +0.2% +0.1% +0.1% +0.3%
Vật Lý +0.4% — — +0.4% —
Chiến Pháp +0.1% +0.3% +0.2% +0.2% —
Kế Sách +0.2% +0.1% +0.1% +0.1% +0.3%
Muốn binh chủng nào → chọn Sư Phụ hệ đó (cao nhất):
  • • Bộ Binh / Cung Binh → hệ Vật Lý (+0.4)
  • • Kỵ Binh → hệ Chiến Pháp (+0.3)
  • • Thương Binh → hệ Chiến Pháp (+0.2)
  • • Quan Văn → hệ Hỗ Trợ hoặc Kế Sách (+0.3)

Xem hệ của một tướng qua loại kỹ năng của họ. GĐ2 không thất bại nên lượt nào cũng cộng % — giữ đúng hệ là được.

Binh chủng & kỹ năng xuất sư quyết định thế nào
  • • Binh chủng cộng dồn qua 48 lượt từ 2 nguồn: (1) hạng mục bạn train — mỗi mục có % riêng ~+1%/lượt (cột "Binh chủng" ở Thẻ Học Vấn dưới, vd Tinh Thông VK: Bộ +1.1% · Cung +1%), là yếu tố chính; (2) hệ Sư Phụ (+0.1~0.4, bảng trên). → Train hạng mục đẩy đúng binh chủng muốn + chọn Sư Phụ cùng hướng.
  • • Kỹ năng: mỗi hạng mục thuộc 1 hệ; luyện đủ thuần thục hệ đó → được chọn 1 kỹ năng trong danh sách hệ ấy (lọc theo quốc gia & class của con).
  • • Chỉ số: mỗi hạng mục cũng cộng điểm nền + trưởng thành (khác hệ khác hiệu quả) — chi tiết ở Thẻ Học Vấn.

Chiến Lược Xuất Sư (tóm tắt)

  1. ① Khi sinh: giới tính · tính cách · sở thích là ngẫu nhiên. Nhớ sở thích của con — train đúng mục đó luôn 100% thành công (miễn phí).
  2. ② Giai Đoạn 1 (chỉ số): dồn 1–2 chỉ số chính theo binh chủng nhắm tới, ưu tiên mục phẩm Cao, chọn Sư Phụ khớp chỉ số + train đúng sở thích để khỏi phí lượt. Xài hết 120 lượt. (→ điểm nền + trưởng thành, xem hướng dẫn GĐ1)
  3. ③ Giai Đoạn 2 (kỹ năng & binh chủng): chọn hạng mục đẩy đúng binh chủng muốn & thuộc hệ có kỹ năng muốn; giữ một hệ xuyên suốt + Sư Phụ cùng hệ. Xài hết 48 lượt (không thất bại). (xem bảng Sư Phụ & Thẻ Học Vấn)
  4. ④ Không ưng? Trùng tu làm lại GĐ1/GĐ2 bằng ít Vàng (kỹ năng & chức vị đã có được giữ; hoàn lại nguyên liệu).

Chi tiết số liệu ở từng phần trên; kỹ năng học được lọc theo quốc gia & class của con (bảng kỹ năng dưới).

Thẻ Học Vấn — quyết định chỉ số, hệ Sư Phụ & binh chủng khi Xuất Sư

Mỗi thẻ thuộc một hệ Sư Phụ, cộng chỉ số (điểm thẳng · tỉ lệ trưởng thành) và đổi xác suất binh chủng khi Xuất Sư. Đọc: “+17·0.6” = +17 điểm & 60% mức tăng.

Hệ Hỗ Trợ · thiên Cân Bằng

Thẻ C.Huy Võ Trí Binh chủng Xuất Sư
Phấn Chấn Tâm Phấn Chấn Tâm+5·0.2 +5·0.1 +5·0.4 Bộ +0.1% · Kỵ +1% · Quan Văn +1.1%
Thanh Nộ Xích Thanh Nộ Xích+5·0.1 +5·0.2 +5·0.4 Bộ +0.1% · Thương +1% · Quan Văn +1.1%
Thông Báo Dân Thông Báo Dân+5·0.2 +5·0.1 +5·0.4 Bộ +1% · Cung +1.1% · Quan Văn +0.1%
Kích Động Tâm Kích Động Tâm+5·0.2 +5·0.2 +5·0.3 Bộ +0.1% · Kỵ +1.1% · Quan Văn +1%

Hệ Vật Lý · thiên Chỉ Huy

Thẻ C.Huy Võ Trí Binh chủng Xuất Sư
Tinh Thông VK Tinh Thông VK+17·0.6 +4·0.2 +4·0.2 Bộ +1.1% · Kỵ +0.1% · Cung +1%
Sửa Kiến Trúc Sửa Kiến Trúc+15·0.6 +8·0.2 +2·0.2 Bộ +1% · Kỵ +0.1% · Thương +0.1% · Cung +1%
Luyện Nhẫn Nại Luyện Nhẫn Nại+17·0.6 +5·0.3 +3·0.1 Bộ +1% · Thương +0.1% · Cung +1.1%
Nghiên Cứu Thuẫn Nghiên Cứu Thuẫn+18·0.6 +5·0.3 +2·0.1 Bộ +1% · Kỵ +0.1% · Cung +1.1%

Hệ Chiến Pháp · thiên Võ Lực

Thẻ C.Huy Võ Trí Binh chủng Xuất Sư
Luyện Đột Kích Luyện Đột Kích+7·0.3 +17·0.6 +1·0.1 Bộ +1.1% · Kỵ +1% · Cung +0.1%
Điều Chỉnh Đội Điều Chỉnh Đội+8·0.3 +15·0.6 +2·0.1 Bộ +0.1% · Kỵ +1% · Thương +1% · Cung +0.1%
Luyện Kỵ Thuật Luyện Kỵ Thuật+5·0.2 +17·0.6 +3·0.2 Bộ +0.1% · Thương +1% · Cung +1.1%
Đơn Đấu Đơn Đấu+4·0.3 +18·0.6 +3·0.1 Bộ +0.1% · Kỵ +1% · Cung +1.1%

Hệ Kế Sách · thiên Trí Lực

Thẻ C.Huy Võ Trí Binh chủng Xuất Sư
Trình Liên Hoàn Trình Liên Hoàn+5·0.1 +3·0.3 +17·0.6 Bộ +1% · Kỵ +0.1% · Quan Văn +1.1%
Ảo Thanh Thế Ảo Thanh Thế+8·0.3 +2·0.1 +15·0.6 Thương +1.1% · Quan Văn +1.1%
Mưu Kế Mưu Kế+4·0.3 +3·0.1 +18·0.6 Bộ +0.1% · Cung +1.1% · Quan Văn +1%
Miêu Tả Map Miêu Tả Map+3·0.1 +4·0.3 +17·0.6 Bộ +1% · Kỵ +1.1% · Quan Văn +0.1%

Hệ = loại kỹ năng Sư Phụ (Hỗ Trợ → Vật Lý → Chiến Pháp → Kế Sách, mở dần khi Thức Tỉnh). Sư Phụ phẩm Đỏ có cộng thêm. Binh chủng: Bộ (Bộ Binh) · Kỵ (Kỵ Binh) · Thương (Thương Binh) · Cung (Cung Binh) · Quan Văn.

Kỹ năng có thể học khi Xuất Sư

Luyện hệ nào thì được chọn 1 kỹ năng từ kho hệ đó. Bấm một kỹ năng để xem chi tiết. văn ✕ = Quan Văn không học được.

Hệ Hỗ Trợ · 27 kỹ năng

Hệ Vật Lý · 12 kỹ năng

Hệ Chiến Pháp · 29 kỹ năng

Hệ Kế Sách · 30 kỹ năng

Ngụy không học được (mọi con): Xích Lôi Hổ Sát

Quản lý cookies